Nghĩa tiếng Việt
- Mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử).danh từEN-VI Dict
- Hòm đựng đồ thánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ancient cist held bones and simple grave goods.
-
She saw the cist yesterday.
/ˈsɪst/
cist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộ (đá, thân cây khoét, thời tiền sử); Hòm đựng đồ thánh.
The ancient cist held bones and simple grave goods.
She saw the cist yesterday.