Nghĩa tiếng Việt
- Tu viện, nhà tu.danh từEN-VI Dict
- Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ... ).danh từEN-VI Dict
- The cloister sự đi tu.danh từEN-VI Dict
- Đưa vào tu viện.động từEN-VI Dict
- Sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself).động từEN-VI Dict
- Bao quanh bằng một dãy hành lang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloister was quiet and cool.
-
We walked through the old cloister.
-
She chose the cloister after college.
-
They cloistered her in a quiet house.
-
He cloistered himself after the loss.