TanroDictionary Sổ từ

cloister

/ˈklɔɪstə(r)/

Anh Thông dụng
0

cloister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tu viện, nhà tu; Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ... ); The cloister sự đi tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tu viện, nhà tu.danh từEN-VI Dict
  2. Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ... ).danh từEN-VI Dict
  3. The cloister sự đi tu.danh từEN-VI Dict
  4. Đưa vào tu viện.động từEN-VI Dict
  5. Sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself).động từEN-VI Dict
  6. Bao quanh bằng một dãy hành lang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloister was quiet and cool.

  2. We walked through the old cloister.

  3. She chose the cloister after college.

  4. They cloistered her in a quiet house.

  5. He cloistered himself after the loss.