Nghĩa tiếng Việt
- Cái đinh (của buổi biểu diễn... ), tiết mục được chú ý nhất; vấn đề được quan tâm đến nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The comic song was the clou of the night.
/kluː/
clou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đinh (của buổi biểu diễn... ), tiết mục được chú ý nhất; vấn đề được quan tâm đến nhất.
The comic song was the clou of the night.