TanroDictionary Sổ từ

coal

/kəʊl/

Anh
0

coal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than đá; Viên than đá; Cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than đá.danh từEN-VI Dict
  2. Viên than đá.danh từEN-VI Dict
  3. Cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho.động từEN-VI Dict
  4. Ăn than, lấy than.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We burned coal to heat the old house.

  2. A coal rolled off the fire and cooled.

  3. Workers need to coal the ship quickly.

  4. Large ships coal at the local port.

  5. to coal a ship

    cho tàu ăn than