TanroDictionary Sổ từ

coast

/kəʊst/

Anh
0

coast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ biển; , (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết); sự lao xuống (của xe trượt tuyết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ biển.danh từEN-VI Dict
  2. , (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết)danh từEN-VI Dict
  3. sự lao xuống (của xe trượt tuyết).danh từEN-VI Dict
  4. Sự lao dốc; thả dốc (mô tô, xe đạp).danh từEN-VI Dict
  5. Đi men bờ biển (tàu bè).động từEN-VI Dict
  6. Trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết).động từEN-VI Dict
  7. Thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked along the coast at sunset.

  2. The sled took a fast coast downhill.

  3. The coast was smooth and quick.

  4. The bike made a long coast down the hill.

  5. The ship will coast along the shore.