Nghĩa tiếng Việt
- Bờ biển.danh từEN-VI Dict
- , (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết)danh từEN-VI Dict
- sự lao xuống (của xe trượt tuyết).danh từEN-VI Dict
- Sự lao dốc; thả dốc (mô tô, xe đạp).danh từEN-VI Dict
- Đi men bờ biển (tàu bè).động từEN-VI Dict
- Trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết).động từEN-VI Dict
- Thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked along the coast at sunset.
-
The sled took a fast coast downhill.
-
The coast was smooth and quick.
-
The bike made a long coast down the hill.
-
The ship will coast along the shore.