TanroDictionary Sổ từ

colon

/ˈkəʊlən/

Anh
0

colon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu hai chấm; Ruột kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu hai chấm.danh từEN-VI Dict
  2. Ruột kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a colon before the list.

  2. The colon helps move waste through the body.