TanroDictionary Sổ từ

comfort

/ˈkʌmfət/

Anh
0

comfort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi; Sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc; Tiện nghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc.danh từEN-VI Dict
  3. Tiện nghi.danh từEN-VI Dict
  4. Chăn lông vịt.danh từEN-VI Dict
  5. Dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She offered a few words of comfort to her friend.

  2. They lived in great comfort in their large house.

  3. The room had simple comfort and light.

  4. He wrapped himself in a soft comfort.

  5. The mother tried to comfort the crying child.