Nghĩa tiếng Việt
- Pha, chế.động từEN-VI Dict
- Bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to concoct a special herbal tea.
-
He had to concoct a lie to escape.
-
to concoct a medicine
pha thuốc
-
to concoct a new dish
chế biến một món ăn mới
-
to concoct a story
bịa chuyện, đặt chuyện