TanroDictionary Sổ từ

concoct

/kənˈkɒkt/

Anh
0

concoct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pha, chế; Bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pha, chế.động từEN-VI Dict
  2. Bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to concoct a special herbal tea.

  2. He had to concoct a lie to escape.

  3. to concoct a medicine

    pha thuốc

  4. to concoct a new dish

    chế biến một món ăn mới

  5. to concoct a story

    bịa chuyện, đặt chuyện