Nghĩa tiếng Việt
- Kết án, kết tội, xử, xử phạt.động từEN-VI Dict
- Chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội.động từEN-VI Dict
- Bắt buộc, ép.động từEN-VI Dict
- Tịch thu (hàng lậu... ).động từEN-VI Dict
- Thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ... ).động từEN-VI Dict
- Chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge will condemn the thief.
-
Do not condemn him without knowing the truth.
-
The bad weather condemned us to stay inside.
-
The officers condemned the hidden goods.
-
We should condemn old tools and buy new ones.