TanroDictionary

condition

/kənˈdɪʃn/

Anh
0

condition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều kiện; Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế; Địa vị, thân phận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều kiện.danh từEN-VI Dict
  2. Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.danh từEN-VI Dict
  3. Địa vị, thân phận.danh từEN-VI Dict
  4. Trạng thái, tình trạng.danh từEN-VI Dict
  5. Bệnh.danh từEN-VI Dict
  6. Mệnh đề điều kiện.danh từEN-VI Dict
  7. Kỳ thi vớt.danh từEN-VI Dict
  8. Ước định, quy định.động từEN-VI Dict
  9. Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.động từEN-VI Dict
  10. Là điều kiện của, cần thiết cho.động từEN-VI Dict
  11. Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).động từEN-VI Dict
  12. Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.động từEN-VI Dict
  13. Dự kỳ thi vớt.động từEN-VI Dict
  14. Thích nghi, sửa đổi hay định hình để phù hợp với môi trường xã hội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You can go out on condition that you finish your homework.

  2. Their condition was poor after the storm.

  3. He lived as a man of condition in the city.

  4. Please make sure the eggs arrived in good condition.

  5. The doctor asked about her pre-existing condition today.