Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện.danh từEN-VI Dict
- Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.danh từEN-VI Dict
- Địa vị, thân phận.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái, tình trạng.danh từEN-VI Dict
- Bệnh.danh từEN-VI Dict
- Mệnh đề điều kiện.danh từEN-VI Dict
- Kỳ thi vớt.danh từEN-VI Dict
- Ước định, quy định.động từEN-VI Dict
- Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.động từEN-VI Dict
- Là điều kiện của, cần thiết cho.động từEN-VI Dict
- Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).động từEN-VI Dict
- Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.động từEN-VI Dict
- Dự kỳ thi vớt.động từEN-VI Dict
- Thích nghi, sửa đổi hay định hình để phù hợp với môi trường xã hội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can go out on condition that you finish your homework.
-
Their condition was poor after the storm.
-
He lived as a man of condition in the city.
-
Please make sure the eggs arrived in good condition.
-
The doctor asked about her pre-existing condition today.