TanroDictionary Sổ từ

confine

/kənˈfaɪn/

Anh Thông dụng
0

confine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại; Hạn chế; (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại.động từEN-VI Dict
  2. Hạn chế.động từEN-VI Dict
  3. (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với.động từEN-VI Dict
  4. biên giới.danh từEN-VI Dict
  5. Ranh giới (giữa hai loại ý kiến... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They confine the puppy to one room.

  2. Please confine your comments to the main topic.

  3. Our garden confine with the neighbor's fence.

  4. The river marks the confine of the town.

  5. The confine between fact and rumor was thin.