TanroDictionary Sổ từ

conjugate

/ˈkɒndʒəɡeɪt/

Anh
0

conjugate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hợp, ghép đôi (vật); Cùng gốc (từ); Liên hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết hợp, ghép đôi (vật).tính từEN-VI Dict
  2. Cùng gốc (từ).tính từEN-VI Dict
  3. Liên hợp.tính từEN-VI Dict
  4. Tiếp hợp.tính từEN-VI Dict
  5. Từ cùng gốc.danh từEN-VI Dict
  6. Trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp.danh từEN-VI Dict
  7. Chia (động từ).động từEN-VI Dict
  8. Giao hợp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The words are conjugate forms in the list.

  2. These terms are conjugate in origin.

  3. The word conjugate is often used in math classes.

  4. The lines are conjugate in the diagram.

  5. He found a conjugate in the grammar book.