Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).danh từEN-VI Dict
- Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reached an agreement by general consent of the group.
-
Did you consent to the new plan for the project?
-
by general (common) consent
do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
-
by mutual consent
do hai bên bằng lòng
-
with one consent
được toàn thể tán thành