TanroDictionary Sổ từ

consent

/kənˈsent/

Anh
0

consent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành); Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).danh từEN-VI Dict
  2. Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reached an agreement by general consent of the group.

  2. Did you consent to the new plan for the project?

  3. by general (common) consent

    do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành

  4. by mutual consent

    do hai bên bằng lòng

  5. with one consent

    được toàn thể tán thành