Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consolidateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She consolidated her debt last year.
/kənsˈɒlɪdˌeɪtɪd/
consolidated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của consolidate.
She consolidated her debt last year.