Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.danh từEN-VI Dict
- Tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai).động từEN-VI Dict
- Đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận.động từEN-VI Dict
- Tranh, tranh giành, tranh đoạt.động từEN-VI Dict
- Tranh cử (nghị viện).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truth of the matter is beyond contest.
-
She entered a musical contest to show her talent.
-
It was a hard contest for first place.
-
You may contest my decision if you disagree with it.
-
They will contest your right to enter this building.