TanroDictionary Sổ từ

contingent

/kənˈtɪndʒənt/

Anh Thông dụng
0

contingent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ; Còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo; Đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.tính từEN-VI Dict
  2. Còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo.tính từEN-VI Dict
  3. Đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn).danh từEN-VI Dict
  4. Nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn).danh từEN-VI Dict
  5. Contingency.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should prepare for any contingent expenses today.

  2. The deal is contingent on the final inspection results.

  3. A contingent arrived to support the larger group.

  4. The school sent a contingent to the festival.

  5. We planned for every contingent in the trip.