Nghĩa tiếng Việt
- Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.tính từEN-VI Dict
- Còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo.tính từEN-VI Dict
- Đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn).danh từEN-VI Dict
- Nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn).danh từEN-VI Dict
- Contingency.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should prepare for any contingent expenses today.
-
The deal is contingent on the final inspection results.
-
A contingent arrived to support the larger group.
-
The school sent a contingent to the festival.
-
We planned for every contingent in the trip.