TanroDictionary Sổ từ

contradict

/ˌkɒntrəˈdɪkt/

Anh Thông dụng
0

contradict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mâu thuẫn với, trái với; Cãi lại, phủ nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mâu thuẫn với, trái với.động từEN-VI Dict
  2. Cãi lại, phủ nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The witness statements contradict each other completely.

  2. Please do not contradict your mother's advice.

  3. the statements of the witnessess contradict each other

    lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau

  4. to contradict a statement

    phủ nhận lời tuyên bố