TanroDictionary Sổ từ

cooper

/ˈkuːpə(r)/

Anh
0

cooper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper); Thợ đóng hàng; Thợ chữa thùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper).danh từEN-VI Dict
  2. Thợ đóng hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Thợ chữa thùng.danh từEN-VI Dict
  4. Người làm xô, người làm chậu ((cũng) white cooper).danh từEN-VI Dict
  5. Người bán rượu lẻ ((cũng) wine cooper).danh từEN-VI Dict
  6. Bia đen trộn lẫn bia nâu.danh từEN-VI Dict
  7. Người làm nghề đóng rượu (vào thùng, chai).danh từEN-VI Dict
  8. Chữa (thùng), đóng đáy (thùng).động từEN-VI Dict
  9. Cho vào thùng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cooper served drinks to the sailors.

  2. The cooper repaired the large wooden barrel.

  3. The cooper fixed the old barrel.

  4. A cooper made the wooden bucket.

  5. The cooper sold wine from a cart.