TanroDictionary

cop

/kɒp/

Anh
0

cop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suốt chỉ, con chỉ; Cảnh sát, mật thám, cớm; Sự bắt được, sự tóm được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suốt chỉ, con chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh sát, mật thám, cớm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bắt được, sự tóm được.danh từEN-VI Dict
  4. Bắt được, tóm được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cop sat on the shelf.

  2. A cop asked for my license.

  3. The police made a fair cop today.

  4. They cop the ball near the line.

  5. a fair cop

    sự bị tóm gọn