Nghĩa tiếng Việt
- Suốt chỉ, con chỉ.danh từEN-VI Dict
- Cảnh sát, mật thám, cớm.danh từEN-VI Dict
- Sự bắt được, sự tóm được.danh từEN-VI Dict
- Bắt được, tóm được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cop sat on the shelf.
-
A cop asked for my license.
-
The police made a fair cop today.
-
They cop the ball near the line.
-
a fair cop
sự bị tóm gọn