Nghĩa tiếng Việt
- Áo lễ.danh từEN-VI Dict
- Bầu, vòm; áo khoác, màn.danh từEN-VI Dict
- Nắp khuôn đúc.danh từEN-VI Dict
- Coping.danh từEN-VI Dict
- Cái chao, cái chụp.danh từEN-VI Dict
- Khoác áo lễ (cho giáo sĩ).động từEN-VI Dict
- Xây vòm.động từEN-VI Dict
- Xây mái (một bức tường).động từEN-VI Dict
- Lồi ra (như phần trên cùng của tường).động từEN-VI Dict
- Đối phó, đương đầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bishop wore a cope for the service.
-
The cope of night covers the quiet valley.
-
The cope fit tightly over the mold.
-
The wall ended with a stone cope.
-
She lowered the lamp into the cope.