TanroDictionary Sổ từ

coquet

/kˈɒkeɪ/

Anh
0

coquet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỏm, dáng, làm đỏm, làm dáng; Làm đỏm, làm duyên, làm dáng; Đùa cợt, coi thường (một vấn đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏm, dáng, làm đỏm, làm dáng.tính từEN-VI Dict
  2. Làm đỏm, làm duyên, làm dáng.động từEN-VI Dict
  3. Đùa cợt, coi thường (một vấn đề).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked coquet in a neat dress.

  2. She likes to coquet with her new friends.

  3. He did not mean to coquet with the issue.

  4. to coquet with someone

    làm duyên, làm dáng với ai