TanroDictionary Sổ từ

corrugate

/ˈkɔrəˌɡeɪt/

Anh
0

corrugate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấp nếp; làm nhăn; Nhăn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấp nếp; làm nhăn.động từEN-VI Dict
  2. Nhăn lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heat can corrugate the skin of old fruit.

  2. The paper may corrugate in the rain.

  3. to corrugate the forehead

    nhăn trán