Nghĩa tiếng Việt
- Gấp nếp; làm nhăn.động từEN-VI Dict
- Nhăn lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heat can corrugate the skin of old fruit.
-
The paper may corrugate in the rain.
-
to corrugate the forehead
nhăn trán
/ˈkɔrəˌɡeɪt/
corrugate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấp nếp; làm nhăn; Nhăn lại.
Heat can corrugate the skin of old fruit.
The paper may corrugate in the rain.
to corrugate the forehead
nhăn trán