Nghĩa tiếng Việt
- Hội đồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city council met to discuss the new park.
-
city council
hội đồng thành phố
-
the council of minister
hội đồng bộ trưởng
/ˈkaʊnsl/
council là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội đồng.
The city council met to discuss the new park.
city council
hội đồng thành phố
the council of minister
hội đồng bộ trưởng