Nghĩa tiếng Việt
- Quầy hàng, quầy thu tiền.danh từEN-VI Dict
- Ghi sê (ngân hàng).danh từEN-VI Dict
- Bàn tính, máy tính.danh từEN-VI Dict
- Người đếm.danh từEN-VI Dict
- Thẻ (để đánh bạc thay tiền).danh từEN-VI Dict
- Ức ngực.danh từEN-VI Dict
- Thành đuôi tàu.danh từEN-VI Dict
- Miếng đệm lót giày.danh từEN-VI Dict
- Biến đếm (máy tính).danh từEN-VI Dict
- Đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại.tính từEN-VI Dict
- Sao để đối chiếu (bản văn kiện).tính từEN-VI Dict
- Phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại.động từEN-VI Dict
- Chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền anh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works behind the counter at the bakery.
-
She waited at the counter for help.
-
The counter broke after years of use.
-
A counter counted the boxes carefully.
-
He lost every counter at the game table.