TanroDictionary

cover

/ˈkʌvə(r)/

Anh
0

cover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì; Vung, nắp; Lùm cây, bụi rậm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì.danh từEN-VI Dict
  2. Vung, nắp.danh từEN-VI Dict
  3. Lùm cây, bụi rậm.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú.danh từEN-VI Dict
  5. Màn che, lốt, mặt nạ .danh từEN-VI Dict
  6. Bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn).danh từEN-VI Dict
  7. Tiền bảo chứng.danh từEN-VI Dict
  8. Bài hát lại (bởi ca sĩ khác).danh từEN-VI Dict
  9. Che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc.động từEN-VI Dict
  10. Mặc quần áo, đội mũ.động từEN-VI Dict
  11. Che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát.động từEN-VI Dict
  12. Giấu, che giấu, che đậy.động từEN-VI Dict
  13. Bao gồm, bao hàm, gồm.động từEN-VI Dict
  14. Trải ra.động từEN-VI Dict
  15. Đi được.động từEN-VI Dict
  16. Đủ để bù đắp lại được, đủ để trả.động từEN-VI Dict
  17. Nhằm, chĩa vào (ai).động từEN-VI Dict
  18. Ấp (trứng).động từEN-VI Dict
  19. Phủ (cái), nhảy (cái).động từEN-VI Dict
  20. Theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo.động từEN-VI Dict
  21. Bảo hiểm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived under the same cover in that house.

  2. Please take the lid off the cover of the pan.

  3. The rabbit hid under the cover.

  4. We found cover under the wide tree.

  5. He hid his true identity under the cover of religion.