Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì.danh từEN-VI Dict
- Vung, nắp.danh từEN-VI Dict
- Lùm cây, bụi rậm.danh từEN-VI Dict
- Chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú.danh từEN-VI Dict
- Màn che, lốt, mặt nạ .danh từEN-VI Dict
- Bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn).danh từEN-VI Dict
- Tiền bảo chứng.danh từEN-VI Dict
- Bài hát lại (bởi ca sĩ khác).danh từEN-VI Dict
- Che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc.động từEN-VI Dict
- Mặc quần áo, đội mũ.động từEN-VI Dict
- Che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát.động từEN-VI Dict
- Giấu, che giấu, che đậy.động từEN-VI Dict
- Bao gồm, bao hàm, gồm.động từEN-VI Dict
- Trải ra.động từEN-VI Dict
- Đi được.động từEN-VI Dict
- Đủ để bù đắp lại được, đủ để trả.động từEN-VI Dict
- Nhằm, chĩa vào (ai).động từEN-VI Dict
- Ấp (trứng).động từEN-VI Dict
- Phủ (cái), nhảy (cái).động từEN-VI Dict
- Theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo.động từEN-VI Dict
- Bảo hiểm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived under the same cover in that house.
-
Please take the lid off the cover of the pan.
-
The rabbit hid under the cover.
-
We found cover under the wide tree.
-
He hid his true identity under the cover of religion.