Nghĩa tiếng Việt
- Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.danh từEN-VI Dict
- Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Only a coward would lie about it.
-
He felt coward after the mistake.