Nghĩa tiếng Việt
- Chứng chuột rút.danh từEN-VI Dict
- Sự bó buộc, sự câu thúc, sự tù túng, sự gò bó.danh từEN-VI Dict
- Thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp-iron).danh từEN-VI Dict
- Bàn kẹp mộng (của thợ mộc).danh từEN-VI Dict
- Bị chuột rút.tính từEN-VI Dict
- Khó đọc (chữ).tính từEN-VI Dict
- Làm cho co gân, làm cho bị chuột rút.động từEN-VI Dict
- Cản trở; câu thúc, làm khó (cử động).động từEN-VI Dict
- Kẹp bằng thanh kẹp, kẹp bằng bàn kẹp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I got a painful cramp in my leg while running.
-
Long hours caused a cramp in his hand.
-
The metal cramp held the boards tight.
-
He fixed the wood with a cramp.
-
My leg felt cramp after the run.