Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
- Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.danh từEN-VI Dict
- Người kỳ quặc, người lập dị.danh từEN-VI Dict
- Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).danh từEN-VI Dict
- Lắp quay tay.động từEN-VI Dict
- Bẻ thành hình quay tay.động từEN-VI Dict
- Quay (máy).động từEN-VI Dict
- Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.tính từEN-VI Dict
- Tròng trành, không vững (tàu, thuyền).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His crank was hard to understand.
-
His crank idea made everyone smile.
-
The old crank talked to himself on the bus.
-
He turned the crank to start the machine.
-
Please crank the old engine by hand.