Nghĩa tiếng Việt
- Giường cũi (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Lều, nhà nhỏ; nhà ở.danh từEN-VI Dict
- Máng ăn (cho súc vật).danh từEN-VI Dict
- Bài dịch để quay cóp.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn cắp văn.danh từEN-VI Dict
- Thùng (đựng muối, ngô... ).danh từEN-VI Dict
- Cái đó (để đơm cá).danh từEN-VI Dict
- Giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ... ) ((cũng) crib work).danh từEN-VI Dict
- Nhốt chặt, giam kín.động từEN-VI Dict
- Làm máng ăn (cho chuồng bò... ).động từEN-VI Dict
- Quay, cóp.động từEN-VI Dict
- Ăn cắp căn.động từEN-VI Dict
- Làm giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby slept in a small crib.
-
They stayed in a tiny crib by the road.
-
The horse ate from the crib.
-
He hid a crib in his notebook.
-
The teacher warned him about crib.