Nghĩa tiếng Việt
- Bình sành, lọ sành.danh từEN-VI Dict
- Mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa).danh từEN-VI Dict
- Ngựa già yếu.danh từEN-VI Dict
- Người mất sức, người tàn tật; người bất lực.danh từEN-VI Dict
- Xe ọp ẹp, xe cà khổ.danh từEN-VI Dict
- Cừu cái già.danh từEN-VI Dict
- To crock up bị suy yếu, kiệt sức.động từEN-VI Dict
- Làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stored rice in a clay crock.
-
He used a crock to cover the hole.
-
The old crock could not pull the cart.
-
The broken chair was a useless crock.
-
Their old crock barely made the trip.