TanroDictionary Sổ từ

crooked

/ˈkrʊkɪd/

Anh
0

crooked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crook; Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn; Quanh co, khúc khuỷu (con đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crookđộng từEN-VI Dict
  2. Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.tính từEN-VI Dict
  3. Quanh co, khúc khuỷu (con đường).tính từEN-VI Dict
  4. Còng (lưng); khoằm (mũi).tính từEN-VI Dict
  5. Có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).tính từEN-VI Dict
  6. Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The branch crooked in the wind.

  2. The crooked tree leaned over the path.

  3. We followed the crooked road home.

  4. He has a crooked back from hard work.

  5. He walked with a crooked cane.