Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crookđộng từEN-VI Dict
- Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.tính từEN-VI Dict
- Quanh co, khúc khuỷu (con đường).tính từEN-VI Dict
- Còng (lưng); khoằm (mũi).tính từEN-VI Dict
- Có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).tính từEN-VI Dict
- Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The branch crooked in the wind.
-
The crooked tree leaned over the path.
-
We followed the crooked road home.
-
He has a crooked back from hard work.
-
He walked with a crooked cane.