Nghĩa tiếng Việt
- Đồ thừa cần tống khứ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ gây khó chịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please throw out that old crud.
-
He is a rude crud at times.
/krʌd/
crud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ thừa cần tống khứ; Kẻ gây khó chịu.
Please throw out that old crud.
He is a rude crud at times.