TanroDictionary Sổ từ

crump

/ˈkrəmp/

Anh
0

crump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổ ra; Dáng một đòn mạnh; Ngã xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổ ra.động từEN-VI Dict
  2. Dáng một đòn mạnh.động từEN-VI Dict
  3. Ngã xuống.động từEN-VI Dict
  4. Sự nổ ra.danh từEN-VI Dict
  5. Việc dáng một đòn mạnh.danh từEN-VI Dict
  6. Sự ngã xuống.danh từEN-VI Dict
  7. Tiếng đạn nổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The door crump made everyone jump.

  2. He gave the bag a hard crump.

  3. The tired runner began to crump down.

  4. A loud crump broke the quiet night.

  5. The crump of his step sounded heavy.