TanroDictionary Sổ từ

crush

/krʌʃ/

Anh Thông dụng
0

crush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát; Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau; Buổi hội họp đông đúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát.danh từEN-VI Dict
  2. Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi hội họp đông đúc.danh từEN-VI Dict
  4. Đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt.danh từEN-VI Dict
  5. Sự vò nhàu, sự vò nát.danh từEN-VI Dict
  6. Nước vắt (cam, chanh... ).danh từEN-VI Dict
  7. Sự phải lòng, sự mê.danh từEN-VI Dict
  8. Đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc).danh từEN-VI Dict
  9. Ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp.động từEN-VI Dict
  10. Nhồi nhét, ấn, xô đẩy.động từEN-VI Dict
  11. Tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan.động từEN-VI Dict
  12. Vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy... ).động từEN-VI Dict
  13. Uống cạn.động từEN-VI Dict
  14. Chen, chen chúc.động từEN-VI Dict
  15. Nhàu nát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crush of boxes blocked the door.

  2. A crush of people filled the hall.

  3. The concert had a huge crush.

  4. The defeat was a crush for the team.

  5. The crush of the paper made it easy to recycle.