Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát.danh từEN-VI Dict
- Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau.danh từEN-VI Dict
- Buổi hội họp đông đúc.danh từEN-VI Dict
- Đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt.danh từEN-VI Dict
- Sự vò nhàu, sự vò nát.danh từEN-VI Dict
- Nước vắt (cam, chanh... ).danh từEN-VI Dict
- Sự phải lòng, sự mê.danh từEN-VI Dict
- Đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc).danh từEN-VI Dict
- Ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp.động từEN-VI Dict
- Nhồi nhét, ấn, xô đẩy.động từEN-VI Dict
- Tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan.động từEN-VI Dict
- Vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy... ).động từEN-VI Dict
- Uống cạn.động từEN-VI Dict
- Chen, chen chúc.động từEN-VI Dict
- Nhàu nát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crush of boxes blocked the door.
-
A crush of people filled the hall.
-
The concert had a huge crush.
-
The defeat was a crush for the team.
-
The crush of the paper made it easy to recycle.