cu
Nghĩa tiếng Việt
- X Tạm biệt. EN-VI Dict
Ví dụ
- The old form cu appears in texts.
cu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông; Đứa con trai còn bé; Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
Cu thằng bé bị sưng.
Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
Anh cu đi làm rất sớm.
Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).
chuồng cu