TanroDictionary Sổ từ

cùn

Việt
0

cùn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trơ mòn, không sắc; Đã mòn cụt đi; Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơ mòn, không sắc.tính từ いWiktionary
  2. Đã mòn cụt đi.tính từ いWiktionary
  3. Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dao cùn.

  2. Kéo cùn.

  3. Chổi cùn rế rách.

  4. Ngòi bút cùn.

  5. Kiến thức cùn dần.