Nghĩa tiếng Việt
- Trơ mòn, không sắc.tính từ いWiktionary
- Đã mòn cụt đi.tính từ いWiktionary
- Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dao cùn.
-
Kéo cùn.
-
Chổi cùn rế rách.
-
Ngòi bút cùn.
-
Kiến thức cùn dần.