Nghĩa tiếng Việt
- Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi.danh từWiktionary
- Dụng cụ để bật bông cho tơi, gồm một dây căng trên một cần gỗ dài.danh từWiktionary
- Phần của đường cong giới hạn bởi hai điểm.danh từWiktionary
- Mũi tên giữa các nút trong sơ đồ khối.danh từWiktionary
- Nhà, nơi ở của vua.danh từWiktionary
- Nơi thờ tôn nghiêm nhất trong đền miếu.danh từWiktionary
- Phạm vi được phép đi lại trong bốn ô vuông của tướng sĩ trên bàn cờ.danh từWiktionary
- Toà nhà lớn, đồ sộ dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá, thể thao.danh từWiktionary
- Quãng đường đi bộ mất chừng nửa ngày.danh từWiktionary
- Đoạn đường phân ra, theo cách quản lí của cơ quan giao thôngdanh từWiktionary
- Lời khai của bị can trước cơ quan điều tra xét hỏi.danh từWiktionary
- Một trong ngũ âm theo cách phân chia âm sắc của âm nhạc ở Việt Nam trước đây.danh từWiktionary
- Đơn vị dùng để đo khoảng cách giữa hai nốt nhạc.danh từWiktionary
- Tính chất về giọng điệu của bài ca, bản nhạc cổ truyền.danh từWiktionary
- Từng mục trong số tử vi.danh từWiktionary
- Cung cách (nói tắt).danh từWiktionary
- Bật cho bông tơi ra bằng cung hoặc bằng máy.động từWiktionary
- Cấp hàng hoá, trái với cầu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tài cưỡi ngựa bắn cung.
-
Cung thiếu nhi.
-
Cung văn hoá lao động.
-
Một ngày giỏi lắm đi được hai cung đường.
-
Mở thêm cung đường.