Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ.danh từEN-VI Dict
- Sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt.danh từEN-VI Dict
- Vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết... ).danh từEN-VI Dict
- Kiểu cắt, kiểu may.danh từEN-VI Dict
- Sự cắt bóng, sự cúp bóng.danh từEN-VI Dict
- Nhánh đường xe lửa; kênh đào.danh từEN-VI Dict
- Bản khắc gỗ ((cũng) wood cut).danh từEN-VI Dict
- Lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự phớt lờ.danh từEN-VI Dict
- Khe hở để kéo phông.danh từEN-VI Dict
- Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm.động từEN-VI Dict
- Chia cắt, cắt đứt.động từEN-VI Dict
- Cắt nhau, gặp nhau, giao nhau.động từEN-VI Dict
- Giảm, hạ, cắt bớt.động từEN-VI Dict
- Làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm.động từEN-VI Dict
- Làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét... ).động từEN-VI Dict
- Cắt, may (quần áo).động từEN-VI Dict
- Làm, thi hành.động từEN-VI Dict
- Cắt, cúp (bóng).động từEN-VI Dict
- Đào (cỗ bài).động từEN-VI Dict
- Phớt lờ, làm như không biết (ai).động từEN-VI Dict
- Không dự, trốn, chuồn (một buổi họp... ).động từEN-VI Dict
- Mọc (răng).động từEN-VI Dict
- Cắt, gọt, chặt, thái...động từEN-VI Dict
- Đi tắt.động từEN-VI Dict
- Chuồn, trốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a deep cut in his leg.
-
The store offered a big cut in prices.
-
I bought a large cut of beef for dinner.
-
She liked the elegant cut of her new coat.
-
The referee made a clear cut to the boundary.