TanroDictionary

cut

/kʌt/

Anh
0

cut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ; Sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt; Vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt.danh từEN-VI Dict
  3. Vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết... ).danh từEN-VI Dict
  4. Kiểu cắt, kiểu may.danh từEN-VI Dict
  5. Sự cắt bóng, sự cúp bóng.danh từEN-VI Dict
  6. Nhánh đường xe lửa; kênh đào.danh từEN-VI Dict
  7. Bản khắc gỗ ((cũng) wood cut).danh từEN-VI Dict
  8. Lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm.danh từEN-VI Dict
  9. Sự phớt lờ.danh từEN-VI Dict
  10. Khe hở để kéo phông.danh từEN-VI Dict
  11. Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm.động từEN-VI Dict
  12. Chia cắt, cắt đứt.động từEN-VI Dict
  13. Cắt nhau, gặp nhau, giao nhau.động từEN-VI Dict
  14. Giảm, hạ, cắt bớt.động từEN-VI Dict
  15. Làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm.động từEN-VI Dict
  16. Làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét... ).động từEN-VI Dict
  17. Cắt, may (quần áo).động từEN-VI Dict
  18. Làm, thi hành.động từEN-VI Dict
  19. Cắt, cúp (bóng).động từEN-VI Dict
  20. Đào (cỗ bài).động từEN-VI Dict
  21. Phớt lờ, làm như không biết (ai).động từEN-VI Dict
  22. Không dự, trốn, chuồn (một buổi họp... ).động từEN-VI Dict
  23. Mọc (răng).động từEN-VI Dict
  24. Cắt, gọt, chặt, thái...động từEN-VI Dict
  25. Đi tắt.động từEN-VI Dict
  26. Chuồn, trốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a deep cut in his leg.

  2. The store offered a big cut in prices.

  3. I bought a large cut of beef for dinner.

  4. She liked the elegant cut of her new coat.

  5. The referee made a clear cut to the boundary.