TanroDictionary Sổ từ

cut-off

/ˈkətˈɔf/

Anh Thông dụng
0

cut-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt, sự ngắt; Ngưỡng, giới hạn; Đường tránh tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự ngắt.danh từEN-VI Dict
  2. Ngưỡng, giới hạn.danh từEN-VI Dict
  3. Đường tránh tắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm caused a cut-off in power.

  2. The scientist studied the spectrum cut-off of light.

  3. We took a cut-off to avoid the traffic.

  4. spectrum cut-off

    ngưỡng phố