Nghĩa tiếng Việt
- (triết học) nhà khuyến nho.danh từEN-VI Dict
- Người hoài nghi, người yếm thế.danh từEN-VI Dict
- Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.danh từEN-VI Dict
- Người có động cơ ích kỷ.danh từEN-VI Dict
- Khuyến nho.tính từEN-VI Dict
- Hoài nghi, yếm thế.tính từEN-VI Dict
- Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt.tính từEN-VI Dict
- Bất chấp đạo lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cynic doubted every kind offer.
-
A cynic expects the worst from people.
-
The cynic laughed at their careful plan.
-
What the cynics fail to understand is that the ground has shifted beneath them.
-
The cynic school taught simple living.