Nghĩa tiếng Việt
- Túi bao, nang, bào xác.danh từEN-VI Dict
- Nang, u nang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor found a small cyst on his arm.
-
The scan showed a cyst near the kidney.
/sɪst/
cyst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi bao, nang, bào xác; Nang, u nang.
The doctor found a small cyst on his arm.
The scan showed a cyst near the kidney.