Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nhát: Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quéttính từ い
- Làm mỏng kim loại bằng sức dập.động từ
- Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Văn dốt vũ dát.
-
Đồng là kim loại dễ dát mỏng.
-
Mũ dát vàng.
-
Nền trời đầy sao, tựa như dát bạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép