TanroDictionary Sổ từ

dát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nhát: Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quéttính từ い
  2. Làm mỏng kim loại bằng sức dập.động từ
  3. Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Văn dốt vũ dát.

  2. Đồng là kim loại dễ dát mỏng.

  3. Mũ dát vàng.

  4. Nền trời đầy sao, tựa như dát bạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép