TanroDictionary Sổ từ

dây

Việt
0

dây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn; Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa; Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.danh từWiktionary
  2. Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.danh từWiktionary
  3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.danh từWiktionary
  4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.danh từWiktionary
  5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần.danh từWiktionary
  6. Dính bẩn.động từWiktionary
  7. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.động từWiktionary
  8. Lây bệnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dây rút.

  2. Dây đàn.

  3. Dây điện.

  4. Dây bầu.

  5. Dây khoai.