Nghĩa tiếng Việt
- Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.danh từWiktionary
- Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.danh từWiktionary
- Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.danh từWiktionary
- Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.danh từWiktionary
- Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần.danh từWiktionary
- Dính bẩn.động từWiktionary
- Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.động từWiktionary
- Lây bệnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dây rút.
-
Dây đàn.
-
Dây điện.
-
Dây bầu.
-
Dây khoai.