TanroDictionary Sổ từ

dãy

Việt
0

dãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng; (Toán học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.danh từWiktionary
  2. (Toán học).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dãy nhà.

  2. Dãy cây.

  3. Dãy núi.

  4. Bảng liệt kê một chiều, có thứ tự của các phần tử toán học (xem thêm dãy toán học).

  5. dãy số