Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.danh từWiktionary
- (Toán học).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dãy nhà.
-
Dãy cây.
-
Dãy núi.
-
Bảng liệt kê một chiều, có thứ tự của các phần tử toán học (xem thêm dãy toán học).
-
dãy số