Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nhơ bẩn: Bẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởmtính từ い
Tiếng Nhật
- 不浄ふじょうô uế, dơ bẩn, không thanh tịnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép