TanroDictionary Sổ từ

dạy

Việt
0

dạy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp; Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc; Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.động từWiktionary
  2. Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc.động từWiktionary
  3. Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người.động từWiktionary
  4. . Bảo người dưới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dạy học sinh.

  2. Dạy toán.

  3. Dạy nghề cho người học việc.

  4. Dạy hát.

  5. Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan.