Nghĩa tiếng Việt
- Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.động từWiktionary
- Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc.động từWiktionary
- Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người.động từWiktionary
- . Bảo người dưới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dạy học sinh.
-
Dạy toán.
-
Dạy nghề cho người học việc.
-
Dạy hát.
-
Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan.