Nghĩa tiếng Việt
- Cái vết, cái hình còn lại.danh từ
- Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ.danh từ
- Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin.danh từ
- Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó.danh từ
- Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau.danh từ
- Kí hiệu để chấm câu.danh từ
- Kí hiệu để chỉ các phép tính.danh từ
- Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (Truyện Kiều)
-
Đánh dấu một đoạn văn hay.
-
Đặt một cái mốc làm dấu
-
Con dấu.
-
Đóng dấu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép