TanroDictionary Sổ từ

dấu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vết, cái hình còn lại.danh từ
  2. Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ.danh từ
  3. Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin.danh từ
  4. Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó.danh từ
  5. Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau.danh từ
  6. Kí hiệu để chấm câu.danh từ
  7. Kí hiệu để chỉ các phép tính.danh từ
  8. Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (Truyện Kiều)

  2. Đánh dấu một đoạn văn hay.

  3. Đặt một cái mốc làm dấu

  4. Con dấu.

  5. Đóng dấu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép