Nghĩa tiếng Việt
- Nổi dậy, làm cho nổi dậy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dấy binh khởi nghĩa .
-
Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.
dấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nổi dậy, làm cho nổi dậy.
Dấy binh khởi nghĩa .
Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.