Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).động từWiktionary
- Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng.động từWiktionary
- Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v. v. ).động từWiktionary
Ví dụ
-
Thức khuya, dậy sớm.
-
Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy.
-
Ngủ dậy.
-
Đánh thức dậy.
-
Ngồi dậy.