Nghĩa tiếng Việt
- Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.động từWiktionary
- . Đập thẳng và mạnh.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với trình: . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xétđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Dộng đũa xuống mâm.
-
Ngã dộng đầu xuống đất.
-
Xe bị dộng nồi.
-
Dộng cửa ầm ầm.
-
Tôi thân dộng chúa
(Tôi xin trình chúa như sau...).