TanroDictionary Sổ từ

dộng

Việt
0

dộng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh; . Đập thẳng và mạnh; Như trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.động từWiktionary
  2. . Đập thẳng và mạnh.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với trình: . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xétđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Dộng đũa xuống mâm.

  2. Ngã dộng đầu xuống đất.

  3. Xe bị dộng nồi.

  4. Dộng cửa ầm ầm.

  5. Tôi thân dộng chúa

    (Tôi xin trình chúa như sau...).